实至名归

实至名归
shízhìmíngguī
thực chí danh quy

danh tiếng xứng với thực tài; thực tài ắt có danh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    danh tiếng xứng với thực tài; thực tài ắt có danh [thành ngữ]

    • Lần này anh ấy đoạt giải là xứng đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.