实事求是
实事求是
thực sự cầu thị
tìm sự thật từ thực tế; thực sự cầu thị [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tìm sự thật từ thực tế; thực sự cầu thị [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách thực tế.
- 貳形tính từ
thực sự cầu thị; thực tế và khách quan [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách thực tế.
Đang tải…
实事求是
Phồn thể實事求是
thực sự cầu thị
tìm sự thật từ thực tế; thực sự cầu thị [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tìm sự thật từ thực tế; thực sự cầu thị [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách thực tế.
- 貳形tính từ
thực sự cầu thị; thực tế và khách quan [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách thực tế.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)