弄虚作假

弄虚作假
nòngzuòjiǎ
lộng hư tác giả

gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gian lận; dối trá; làm giả [thành ngữ]

    • Anh ta thích gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.