先人

先人
xiānrén
tiên nhân

tổ tiên; tiên nhân; người đi trước

2 nghĩa#31529
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ tiên; tiên nhân; người đi trước

    • Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.

  2. danh từ

    tổ tiên; người đã khuất; (kính) thân phụ quá cố

    • Cha tôi là một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.