移民

移民
mín
di dân

di dân; người nhập cư; di cư

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#4825
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di dân; người nhập cư; di cư

    从一个国家或地区迁到另一个国家或地区生活的人cóng yī ge guójiā huò dìqū qiānDao lìngyī ge guójiā huò dìqū shēnghuó de rén

    • Anh ấy là một người nhập cư.

  2. động từ

    di cư; di dân; người nhập cư

    迁移到别的国家或地区生活qiānyí dào biéde guójiā huò dìqū shēnghuó

    • Họ đã di cư đến Mỹ rồi.

  3. động từ

    di dân; di cư; người di cư; người nhập cư

    离开自己的国家到另一个国家去生活líkāi zìjǐ de guójiā dào lìng yī ge guójiā qù shēnghuó

    • Họ quyết định di cư đến Canada.

  4. danh từ

    người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài

    离开自己的国家,到别的国家去生活的人líkāi zìjǐ de guójiā, dào biéde guójiā qù shēnghuó de rén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.