Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安顿
安顿
an đốn
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
5 nghĩa#16969
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- 。
Anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa cho gia đình.
- 貳动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- 參
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
- 肆动động từ
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
- 伍动động từ
bình thản; yên tĩnh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
安顿
Phồn thể安頓
an đốn
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
5 nghĩa#16969
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- 。
Anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa cho gia đình.
- 貳动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- 參
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
- 肆动động từ
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
- 伍动động từ
bình thản; yên tĩnh
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)