安眠

安眠
ānmián
an miên

ngủ yên giấc; an giấc ngủ

1 nghĩa#32767
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ yên giấc; an giấc ngủ

    • Anh ấy đã ngủ yên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.