Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地下
地下
địa hạ
dưới đất; ngầm; bí mật
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2867
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới đất; ngầm; bí mật
中在土地下面;地面以下的地方zài tǔdì xiàmiàn; dìmiàn yǐxià de dìfang
- 。
Dưới đất có rất nhiều nước.
- 貳形tính từ
dưới đất; ngầm; bí mật
中在地面下面;隐蔽的、秘密的zài dìmiàn xiàmiàn; yǐnbì de、mìmì de
- 。
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
- 參名danh từ
dưới lòng đất; ngầm; bí mật
中在地面下面的地方;隐蔽的、秘密的zài dìmiàn xiàmiàn de dìfang;yǐnbì de、mìmì de
- 。
Dưới lòng đất có rất nhiều nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
地下
Phồn thể地
địa hạ
dưới đất; ngầm; bí mật
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2867
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới đất; ngầm; bí mật
中在土地下面;地面以下的地方zài tǔdì xiàmiàn; dìmiàn yǐxià de dìfang
- 。
Dưới đất có rất nhiều nước.
- 貳形tính từ
dưới đất; ngầm; bí mật
中在地面下面;隐蔽的、秘密的zài dìmiàn xiàmiàn; yǐnbì de、mìmì de
- 。
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
- 參名danh từ
dưới lòng đất; ngầm; bí mật
中在地面下面的地方;隐蔽的、秘密的zài dìmiàn xiàmiàn de dìfang;yǐnbì de、mìmì de
- 。
Dưới lòng đất có rất nhiều nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc