长眠

长眠
chángmián
trường miên

yên nghỉ mãi mãi; an giấc ngàn thu (uyển ngữ chỉ cái chết)

1 nghĩa#25090
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yên nghỉ mãi mãi; an giấc ngàn thu (uyển ngữ chỉ cái chết)

    • Anh ấy an nghỉ vĩnh hằng tại đây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.