Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
休养
休养
hưu dưỡng
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28049
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
- 。
Anh ấy cần nghỉ ngơi dưỡng sức.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- 參动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
- 。
Anh ấy cần nghỉ ngơi vài ngày.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ休养
Phồn thể休養
hưu dưỡng
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28049
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ dưỡng; dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe
- 。
Anh ấy cần nghỉ ngơi dưỡng sức.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- 參动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
- 。
Anh ấy cần nghỉ ngơi vài ngày.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại