提心吊胆

提心吊胆
xīndiàodǎn
đề tâm điếu đảm

Nơm nớp lo sợ; thót tim [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31955
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Nơm nớp lo sợ; thót tim [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng chờ đợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.