惊恐

惊恐
jīngkǒng
kinh khủng

hoảng sợ; kinh hoàng

2 nghĩa#18278
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoảng sợ; kinh hoàng

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh hãi.

  2. tính từ

    sợ hãi; kinh sợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.