Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安南山脉
安南山脉
an nam sơn mạch
dãy Trường Sơn (dãy núi biên giới Việt–Lào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy Trường Sơn (dãy núi biên giới Việt–Lào)
- 。
Dãy Trường Sơn là biên giới giữa Việt Nam và Lào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安南山脉
Phồn thể安南山脈
an nam sơn mạch
dãy Trường Sơn (dãy núi biên giới Việt–Lào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy Trường Sơn (dãy núi biên giới Việt–Lào)
- 。
Dãy Trường Sơn là biên giới giữa Việt Nam và Lào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)