安详

安详
ānxiáng
an tường

thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#19891
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

    • Cô ấy trông rất an tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.