Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
威斯敏斯特教堂
威斯敏斯特教堂
uy tư mẫn tư đặc giáo đường
Tu viện Westminster, Luân Đôn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tu viện Westminster, Luân Đôn
- 。
Tu viện Westminster ở Luân Đôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
威斯敏斯特教堂
Phồn thể威
uy tư mẫn tư đặc giáo đường
Tu viện Westminster, Luân Đôn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tu viện Westminster, Luân Đôn
- 。
Tu viện Westminster ở Luân Đôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ