- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nhờ cậy; giao phó; căn dặn
nhờ cậy; giao phó; căn dặn
Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con chó của anh ấy.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nhờ cậy; giao phó; căn dặn
nhờ cậy; giao phó; căn dặn
Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con chó của anh ấy.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.