嘱托

嘱托
zhǔtuō
chúc thác

nhờ cậy; giao phó; căn dặn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ cậy; giao phó; căn dặn

    • Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con chó của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.