托付

托付
tuō
thác phó

giao phó; ủy thác

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29751
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao phó; ủy thác

    • Tôi giao con cho bà nội.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.