交托

交托
jiāotuō
giao thác

giao phó; ủy thác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao phó; ủy thác

    • Tôi giao phó việc này cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.