亲自

亲自
qīn
thân tự

đích thân; trực tiếp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2006
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đích thân; trực tiếp

    自己直接去做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē qù zuò, búràng biérén dàitì

    • Anh ấy đích thân ra sân bay đón tôi.

  2. trạng từ

    tự tay; đích thân làm

    自己直接做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē zuò, búràng biérén dàitì

  3. trạng từ

    bản thân; của mình; nhà mình

    自己直接做某事,不让别人做zìjǐ zhíjiē zuò mǒushì、búràng biérén zuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.