如人饮水,冷暖自知

如人饮水,冷暖自知
rényǐnshuǐ,lěngnuǎnzhī

như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]

    • Như người uống nước, nóng lạnh tự biết.

  2. tính từ

    như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]

    • Chỉ người trong cuộc mới hiểu rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.