Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
如人饮水,冷暖自知
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
- ,。
Như người uống nước, nóng lạnh tự biết.
- 貳形tính từ
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
- ,。
Chỉ người trong cuộc mới hiểu rõ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
- ,。
Như người uống nước, nóng lạnh tự biết.
- 貳形tính từ
như người uống nước, nóng lạnh tự biết (chỉ có bản thân mới hiểu rõ hoàn cảnh của mình) [thành ngữ]
- ,。
Chỉ người trong cuộc mới hiểu rõ.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ