Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好记性不如烂笔头
好记性不如烂笔头
hảo ký tính bất như lạn bút đầu
Trí nhớ tốt không bằng cây bút tồi (ghi lại vẫn hơn nhớ trong đầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trí nhớ tốt không bằng cây bút tồi (ghi lại vẫn hơn nhớ trong đầu) [thành ngữ]
- ,。
Trí nhớ tốt không bằng một cây bút cùn, hãy viết và luyện tập nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
好记性不如烂笔头
Phồn thể好記性不如爛筆頭
hảo ký tính bất như lạn bút đầu
Trí nhớ tốt không bằng cây bút tồi (ghi lại vẫn hơn nhớ trong đầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trí nhớ tốt không bằng cây bút tồi (ghi lại vẫn hơn nhớ trong đầu) [thành ngữ]
- ,。
Trí nhớ tốt không bằng một cây bút cùn, hãy viết và luyện tập nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ