Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难看
难看
nan khán
xấu; xấu xí
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5615
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu; xấu xí
中外表不美,让人觉得不舒服wàibiǎo bù měi, ràng rén juéde bù shūfu
- 。
Bộ quần áo này rất xấu.
- 貳形tính từ
xấu xí; xấu; khó coi
中外表不好看;不美观wàibiǎo búhǎo kàn; búměiguān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
难看
Phồn thể難看
nan khán
xấu; xấu xí
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5615
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu; xấu xí
中外表不美,让人觉得不舒服wàibiǎo bù měi, ràng rén juéde bù shūfu
- 。
Bộ quần áo này rất xấu.
- 貳形tính từ
xấu xí; xấu; khó coi
中外表不好看;不美观wàibiǎo búhǎo kàn; búměiguān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu