Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总算
总算
tổng toán
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4591
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
中经过长时间终于实现或发生jīngguò cháng shíjiān zhōngyú shíxiàn huò fāshēng
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 參副trạng từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中总的来说;大体上zǒng de láishuō;dàtǐ shang
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
LIÊN QUAN
总算
Phồn thể總算
tổng toán
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4591
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
中经过长时间终于实现或发生jīngguò cháng shíjiān zhōngyú shíxiàn huò fāshēng
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; đến nơi rồi
- 參副trạng từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中总的来说;大体上zǒng de láishuō;dàtǐ shang
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù