好容易

好容易
hǎoróng
hảo dung dịch

mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41916
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới

    • Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.

  2. trạng từ

    khó khăn lắm mới (làm được); vất vả lắm mới (được)

  3. tính từ

    dễ dàng thật; dễ ơi là dễ

    • Bài này dễ quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.