Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好容易
好容易
hảo dung dịch
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41916
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
- 貳副trạng từ
khó khăn lắm mới (làm được); vất vả lắm mới (được)
- 參形tính từ
dễ dàng thật; dễ ơi là dễ
- 。
Bài này dễ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
好容易
Phồn thể好
hảo dung dịch
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41916
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
- 貳副trạng từ
khó khăn lắm mới (làm được); vất vả lắm mới (được)
- 參形tính từ
dễ dàng thật; dễ ơi là dễ
- 。
Bài này dễ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ