- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]
san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]
Trận động đất đã san bằng thành phố.
san phẳng; bình địa hoá [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã bị san bằng.
san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]
san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]
Trận động đất đã san bằng thành phố.
san phẳng; bình địa hoá [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã bị san bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.