夷为平地

夷为平地
wéipíng
di vi bình địa

san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]

2 nghĩa#24496
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    san bằng mặt đất; phá bình địa [thành ngữ]

    • Trận động đất đã san bằng thành phố.

  2. động từ

    san phẳng; bình địa hoá [thành ngữ]

    • Ngôi nhà cũ này đã bị san bằng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.