头脑简单四肢发达

头脑简单四肢发达
tóunǎojiǎndānzhī
đầu não giản đơn tứ chi phát đạt

đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ có cơ bắp mà không có trí óc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.