Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头脑简单四肢发达
头脑简单四肢发达
đầu não giản đơn tứ chi phát đạt
đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chỉ có cơ bắp mà không có trí óc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ头脑简单四肢发达
Phồn thể頭腦簡單四肢發達
đầu não giản đơn tứ chi phát đạt
đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc đơn giản, tay chân phát triển; có sức mà không có trí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chỉ có cơ bắp mà không có trí óc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía