发动机

发动机
dòng
phát động cơ

phân tích số trị; giải tích số (toán học)

1 nghĩa#6744Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tích số trị; giải tích số (toán học)

    使机器运动的装置shǐ jīqì yùndòng de zhuāngzhì

    • Động cơ của chiếc xe này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.