Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
/
奏效
奏效
tấu hiệu
có hiệu quả; phát huy tác dụng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10398
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có hiệu quả; phát huy tác dụng
中产生了预期的好结果;有效果chǎnshēngle yùqī de hǎo jiéguǒ;yǒu xiàoguǒ
- 。
Phương pháp này đã có hiệu quả.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
奏效
Phồn thể奏
tấu hiệu
có hiệu quả; phát huy tác dụng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10398
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có hiệu quả; phát huy tác dụng
中产生了预期的好结果;有效果chǎnshēngle yùqī de hǎo jiéguǒ;yǒu xiàoguǒ
- 。
Phương pháp này đã có hiệu quả.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía