奏效

奏效
zòuxiào
tấu hiệu

có hiệu quả; phát huy tác dụng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10398
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có hiệu quả; phát huy tác dụng

    产生了预期的好结果;有效果chǎnshēngle yùqī de hǎo jiéguǒ;yǒu xiàoguǒ

    • Phương pháp này đã có hiệu quả.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng dang tay)BỘ
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.