过期

过期
guò
quá kỳ

hết hạn; quá hạn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14520
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết hạn; quá hạn

    时间、期限等已经到了,不再有效shíjiān、qīixiàn děng yǐjīng dàole,búzài yǒuxiàoliú

    • Hộp sữa này đã hết hạn rồi.

  2. động từ

    quá hạn; trễ hạn

    超过规定的时间;不再有效chāoguò guīdìng de shíjiān;búzài yǒu xiàoliè

    • Visa của tôi đã hết hạn rồi.

  3. động từ

    vượt quá thời hạn; overtime

    超过规定的时间chāoguò guīdìng de shíjiān

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.