Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
太阳照在桑干河上
Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa "Mặt trời chiếu trên sông Tang Can" của Đinh Linh, đoạt Giải Stalin về Văn học năm 1951
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa "Mặt trời chiếu trên sông Tang Can" của Đinh Linh, đoạt Giải Stalin về Văn học năm 1951
- 《》。
“Mặt trời chiếu trên sông Sanggan” là một cuốn tiểu thuyết.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa "Mặt trời chiếu trên sông Tang Can" của Đinh Linh, đoạt Giải Stalin về Văn học năm 1951
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa "Mặt trời chiếu trên sông Tang Can" của Đinh Linh, đoạt Giải Stalin về Văn học năm 1951
- 《》。
“Mặt trời chiếu trên sông Sanggan” là một cuốn tiểu thuyết.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía