太阳从西边出来

太阳从西边出来
tàiyángcóngbiānchūlái
thái dương tòng tây biên xuất lai

mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]

    • Mặt trời mọc từ phía tây là điều không thể.

  2. danh từ

    mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]

    • Mặt trời mọc đằng Tây là điều không thể.

  3. tính từ

    mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]

    • Mặt trời mọc đằng tây là điều không thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.