Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太公钓鱼,愿者上钩
太公钓鱼,愿者上钩
Thái Công câu cá, kẻ muốn thì mắc câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Công câu cá, kẻ muốn thì mắc câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
- ,。
Thái Công câu cá, người nào muốn thì mắc câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
太公钓鱼,愿者上钩
Phồn thể太公釣魚,願者上鉤
Thái Công câu cá, kẻ muốn thì mắc câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Công câu cá, kẻ muốn thì mắc câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
- ,。
Thái Công câu cá, người nào muốn thì mắc câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía