天高皇帝远

天高皇帝远
tiāngāohuángyuǎn
thiên cao hoàng đế viễn

trời cao hoàng đế xa (ở nơi hẻo lánh, luật pháp triều đình không với tới) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời cao hoàng đế xa (ở nơi hẻo lánh, luật pháp triều đình không với tới) [thành ngữ]

    • Trời cao hoàng đế xa, không ai quản.

  2. tính từ

    trời cao hoàng đế xa (nơi xa xôi hẻo lánh, triều đình không với tới) [thành ngữ]

    • Nơi xa xôi hẻo lánh, không ai quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.