大费周章

大费周章
fèizhōuzhāng
đại phí chu chương

tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]

2 nghĩa#35557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]

    • Chuyện này tốn rất nhiều công sức.

  2. động từ

    không ngại phiền hà; kiên nhẫn không mệt mỏi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.