大喊

大喊
hǎn
đại hảm

gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

1 nghĩa#12390
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    用很大的声音喊叫yòng hěn dà de shēngyīn hǎnjiào

    • Anh ấy hét lên một tiếng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.