大呼小叫

大呼小叫
xiǎojiào
đại hô tiểu khiếu

la hét ầm ĩ; kêu la toáng lên

2 nghĩa#29080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    la hét ầm ĩ; kêu la toáng lên

    • Anh ấy luôn la hét ầm ĩ.

  2. động từ

    la to hét lớn; làm ầm ĩ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm ầm ĩ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.