大兴问罪之师

大兴问罪之师
xīngwènzuìzhīshī
đại hưng vấn tội chi sư

phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát động chiến dịch trừng phạt; hưng binh vấn tội [thành ngữ]

    • Họ phát động một chiến dịch trừng phạt.

  2. động từ

    động binh hỏi tội; phát đại quân trừng phạt [thành ngữ]

    • Anh ta lên án gay gắt, chỉ trích đối phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.