大丈夫能屈能伸

大丈夫能屈能伸
zhàngfunéngnéngshēn
đại trượng phu năng khuất năng thân

Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]

    • Đại trượng phu có thể co có thể duỗi.

  2. tính từ

    Bậc trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]

    • Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, đây mới là người đàn ông đích thực.

  3. tính từ

    co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, không câu nệ tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.