- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi.
Bậc trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, đây mới là người đàn ông đích thực.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, không câu nệ tiểu tiết.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi.
Bậc trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, đây mới là người đàn ông đích thực.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, không câu nệ tiểu tiết.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.