前线

前线
qiánxiàn
tiền tuyến

tiền tuyến; mặt trận

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6123
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tuyến; mặt trận

    战争中最前面的军队所在的位置zhànzhēng zhōng zuì qiánmiàn de jūnduì suǒzài de wèizhì

    • Họ chiến đấu ở tiền tuyến.

  2. danh từ

    tiền tuyến; mặt trận

    战争中最靠近敌人的地方zhàn zhēng zhōng zuì kào jìn dí rén de dì fang

    • Anh ấy luôn làm việc ở tiền tuyến.

  3. danh từ

    tiền tuyến; mặt trận

    战争或工作中最前面的地方;最先进的领域zhànzhēng huò gōngzuò zhōng zuì qiánmiàn de dìfang;zuì xiānjìn de lǐngyù

    • Họ làm việc ở tiền tuyến.

  4. danh từ

    tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận

    战争中最前面的地方,士兵在那里战斗zhànyī zhōng zuì qiánmiàn de dìfang, shìbīng zài nàlǐ zhàndòu

    • Anh ấy đã ra tiền tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.