人手

人手
rénshǒu
nhân thủ

nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5306
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

    组织或单位中的工作人员zǔzhī huò dānwèi zhōng de gōngzuò rényuán

    • Chúng tôi không đủ nhân lực.

  2. danh từ

    bàn tay; nhân lực; người làm

    人的手臂或工作的人员rén de shǒbì huò gōngzuò de rényuán

    • Anh ấy cần người giúp đỡ.

  3. danh từ

    nhân lực; sức người

    可以工作的人;劳动力kěyǐ gōngzuò de rén; láodònglì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.