空白

空白
kòngbái
khống bạch

khoảng trắng; chỗ trống; trống trắng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11343
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng trắng; chỗ trống; trống trắng

    没有文字或内容的地方méiyǒu wénzì huò nèiróng de dìfang

    • Xin hãy ký vào chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.