空缺

空缺
kòngquē
khống khuyết

gông cùm; xiềng xích

1 nghĩa#16799
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gông cùm; xiềng xích

    • Vị trí này có chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.