Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表格
表格
biểu cách
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9435Lượng từ 份 / 张
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
中用行列排列数据的图表;记录信息的框架yòng xíngliè pāiliè shùjù de túbiǎo;jìlù xìnxī de kuàngjià
- 。
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
表格
Phồn thể表
biểu cách
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9435Lượng từ 份 / 张
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
中用行列排列数据的图表;记录信息的框架yòng xíngliè pāiliè shùjù de túbiǎo;jìlù xìnxī de kuàngjià
- 。
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)