志愿

志愿
zhìyuàn
chí nguyện

nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#16516
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện

    • Tôi tình nguyện tham gia hoạt động này.

  2. danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

    • Nguyện vọng của tôi là trở thành một bác sĩ.

  3. danh từ

    tham vọng; ý chí cầu tiến

    • Hoài bão của tôi là trở thành một bác sĩ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.