乡村
乡村
hương thôn
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市以外的农业地区chéngshì yǐwài de nóngyè dìqū
- 。
Tôi thích cuộc sống nông thôn.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中农民住的地方;不是城市的地区nóngmín zhù de dìfang;búshì chéngshì de dìqū
- 參形tính từ
mộc mạc; chất phác; giản dị
中农村地区,不在城市里的地方nóngcūn dìqū, búzài chéngshì lǐ de dìfang
- 。
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
Đang tải…
乡村
Phồn thể鄉村
hương thôn
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市以外的农业地区chéngshì yǐwài de nóngyè dìqū
- 。
Tôi thích cuộc sống nông thôn.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中农民住的地方;不是城市的地区nóngmín zhù de dìfang;búshì chéngshì de dìqū
- 參形tính từ
mộc mạc; chất phác; giản dị
中农村地区,不在城市里的地方nóngcūn dìqū, búzài chéngshì lǐ de dìfang
- 。
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.