Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
农村
农村
nông thôn
nông thôn; vùng nông thôn
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18667Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông thôn; vùng nông thôn
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
农村
Phồn thể農村
nông thôn
nông thôn; vùng nông thôn
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18667Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông thôn; vùng nông thôn
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]