农村

农村
nóngcūn
nông thôn

nông thôn; vùng nông thôn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#18667Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nông thôn; vùng nông thôn

    • Anh ấy sống ở nông thôn.

  2. danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.