Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡下
乡下
hương hạ
nông thôn; vùng nông thôn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6095Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông thôn; vùng nông thôn
中城市以外的农村地区chéngshì yǐwài de nóngcūn dìqū
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 貳名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
- 。
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
乡下
Phồn thể鄉下
hương hạ
nông thôn; vùng nông thôn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6095Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông thôn; vùng nông thôn
中城市以外的农村地区chéngshì yǐwài de nóngcūn dìqū
- 。
Anh ấy sống ở nông thôn.
- 貳名danh từ
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
- 。
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.