城镇

城镇
chéngzhèn
thành trấn

thị trấn; thành thị; đô thị

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6955
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trấn; thành thị; đô thị

    城市和镇子的总称chéngshì hé zhènzi de zǒngchèng

    • Thị trấn này rất nhỏ.

  2. danh từ

    thành phố; thành; thị trấn

    城市和乡镇的总称;有一定规模的居民聚集地chéngshì hé xiāngzhèn de zǒngchèng;yǒu yīdìng guīmó de jūmín jùjíjídì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.