圈套

圈套
quāntào
khuyên sáo

bẫy; cạm bẫy; mánh khóe

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8721
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy; cạm bẫy; mánh khóe

    用欺骗的方法陷害别人yòng qīpiàn de fāngfǎ xiànhài biérén

    • Đây là một cái bẫy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.