伏击

伏击
phục kích

phục kích; tập kích bất ngờ

2 nghĩa#14675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục kích; tập kích bất ngờ

    躲在隐蔽的地方,突然攻击敌人duǒ zài yǐnbì de dìfang, túrán gōngjī díren

    • Họ đã phục kích kẻ thù.

  2. động từ

    quân phục kích; phục binh

    躲在暗处对敌人进行突然攻击的军事行动duǒ zài àn chù duì díren jìnxíng túrán gōngjī de jūnshì xíngdòng

    • Họ phục kích kẻ thù trên đường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.